năm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɐm˧˧ | nɐm˧˥ | nɐm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɐm˧˥ | nɐm˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Số từ
năm
- Chữ số Ả Rạp: 5
- Chữ số Trung Quốc: 五, 伍
- Chữ số La Mã: V
[sửa] Danh từ
năm
- Bốn cộng một.
- Năm con năm bát, nhà nát cột xiêu (tục ngữ).
- Năm quan mua người, mười quan mua nết (tục ngữ).
- Khoảng thời gian Quả Đất quay một vòng quanh Mặt Trời, bằng 365 ngày 5 giờ, 48 phút, 40 giây.
- Một năm là mấy tháng xuân, một ngày là mấy giờ dần sớm mai (ca dao).
- Khoảng thời gian thường là mười hai tháng.
- Một năm làm nhà, ba năm hết gạo (tục ngữ).
- thời gian của một vòng quay của Trái Đất xung quanh Mặt Trời (khoảng chừng 365.24 ngày) 時間𧶮𠬠𠺯𢵴𧶮債𡐙翀𢩊𩈘𡗶(曠證365.24𣈜)
- Thời gian của vòng quay của một hành tinh xung quanh một thiên thể khác. 時間𧶮𠺯𢵴𧶮𠬠行星翀𢩊𠬠天體恪
- chu kỳ của lịch 周期𧶮曆
- mười hai tháng 𨑮𠄩𣎃
[sửa] Dịch
- Tiếng Pháp: an; année gc
- Tiếng Tây Ban Nha: año gđ
- Tiếng Trung Quốc: 𢆥
[sửa] Số từ
năm
- Bốn cộng một; sáu trừ một.
- Năm con năm bát, nhà nát cột xiêu (tng); Năm quan mua người, mười quan mua nết (tục ngữ).
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.