năm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nam˧˧ nam˧˥ nam˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nam˧˥ nam˧˥˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Số từ[sửa]

năm

Danh từ[sửa]

năm

  1. Bốn cộng một.
    Năm con năm bát, nhà nát cột xiêu (tục ngữ).
    Năm quan mua người, mười quan mua nết (tục ngữ).
  2. Khoảng thời gian Quả Đất quay một vòng quanh Mặt Trời, bằng 365 ngày 5 giờ, 48 phút, 40 giây.
    Một năm là mấy tháng xuân, một ngày là mấy giờ dần sớm mai (ca dao).
  3. Khoảng thời gian thường là mười hai tháng.
    Một năm làm nhà, ba năm hết gạo (tục ngữ).
  1. thời gian của một vòng quay của Trái Đất xung quanh Mặt Trời (khoảng chừng 365.24 ngày) 時間𧶮𠬠𠺯𢵴𧶮債𡐙翀𢩊𩈘𡗶(曠證365.24𣈜)
  2. Thời gian của vòng quay của một hành tinh xung quanh một thiên thể khác. 時間𧶮𠺯𢵴𧶮𠬠行星翀𢩊𠬠天體恪
  3. chu kỳ của lịch 周期𧶮曆
  4. mười hai tháng 𨑮𠄩𣎃

Dịch[sửa]

Số từ[sửa]

năm ngón tay

năm

  1. Bốn cộng một; sáu trừ một.
    Năm con năm bát, nhà nát cột xiêu (tng); Năm quan mua người, mười quan mua nết (tục ngữ).

Từ dẫn xuất[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]