năm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ

năm

  1. thời gian của một vòng quay của Trái Đất xung quanh Mặt Trời (khoảng chừng 365.24 ngày)
  2. thời gian của vòng quay của một hành tinh xung quanh một thiên thể khác
  3. chu kỳ của lịch
  4. mười hai tháng

Dịch

Số từ

năm ngón tay
năm: số sau bốn và trước sáu

Từ dẫn xuất

lăm

Dịch

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.