phát biểu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
phát biểu
- Nói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó. Phát biểu ý kiến. Phát biểu cảm tưởng. Phát biểu trên báo chí.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)