physical

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

physical /ˈfɪ.zɪ.kəl/

  1. (Thuộc) Vật chất.
    physical force — sức mạnh vật chất
  2. (Thuộc) Khoa học tự nhiên; theo quy luật khoa học tự nhiên.
    physical explanations of miracles — cách giải thích những điều huyền diệu dựa theo khoa học tự nhiên
    physical geography — địa lý tự nhiên
  3. (Thuộc) Vật ; theo vật .
    physical experiment — thí nghiệm vật lý
  4. (Thuộc) Thân thể, (thuộc) cơ thể, của thân thể.
    physical exercises — thể dục
    physical strength — sức mạnh của cơ thể

[sửa] Thành ngữ

  • physical jerks: Xem Jerk.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa