jerk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

jerk /ˈdʒɜːk/

  1. Cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình.
  2. (Số nhiều) Sự co giật (mặt, chân tay... ).
  3. Phản xạ.
  4. (Thể dục,thể thao) Sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu).
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.

Thành ngữ[sửa]

  • physical Jerks: (Từ lóng) Động tác tập thể dục.

Ngoại động từ[sửa]

jerk ngoại động từ /ˈdʒɜːk/

  1. Giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình.
    to jerk the door open — giật mở tung cửa ra
    to jerk onself free — giật mạnh để thoát ra
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) ((thường) + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng.
    to jerk out one's words — nói dằn mạnh từng tiếng

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

jerk nội động từ /ˈdʒɜːk/

  1. Chạy xóc nảy lên; đi trục trặc.
  2. Co giật (mặt, chân tay... ).

Ngoại động từ[sửa]

jerk ngoại động từ /ˈdʒɜːk/

  1. Lạng (thịt bò) thành lát dài ướp muối phơi nắng.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]