vật chất
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
Danh từ
vật chất
- (xem từ nguyên 1) Phạm trù triết học chỉ hiện thực khách quan tồn tại ngoài ý thức độc lập với ý thức ở trong trạng thái luôn luôn vận động và biến đổi.
- Vật chất quyết định tinh thần.
Tính từ
vật chất
- Thuộc về những vật cụ thể cần thiết cho sản xuất và cho đời sống.
- Đẩy nhanh nhịp độ xây dựng cơ sở.
- , kĩ thuật cho nông nghiệp (Tố Hữu)
- Thuộc về đời sống sinh lí, trái với tinh thần.
- Phải chăm lo đời sống tinh thần và vật chất của bộ đội (
Văn Tiến DũngNếu bạn biết tên đầy đủ của Văn Tiến Dũng, thêm nó vào danh sách này.)
- Phải chăm lo đời sống tinh thần và vật chất của bộ đội (
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)