prophet
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
prophet /ˈprɑː.fət/
- Nhà tiên tri; người đoán trước.
- Người chủ trương, người đề xướng (một nguyên lý, một chủ nghĩa).
- (Tôn giáo) Giáo đồ.
- (Từ lóng) Người mách nước (đánh cá ngựa).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)