protagonist
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
protagonist /proʊ.ˈtæ.ɡə.nɪst/
- Vai chính (trong một vở kịch, một câu chuyện).
- Người giữ vai chính, người giữ vai trò chủ đạo (trong cuộc đấu, trong cuộc tranh luận... ).
- Người tán thành, người bênh vực (một đường lối, một phương pháp... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)