chính

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨïŋ˧˥ ʨḭ̈n˩˧ ʨɨn˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨïŋ˩˩ ʨḭ̈ŋ˩˧

Tính từ[sửa]

chính

  1. Lớn hay quan trọng hơn tất cả những cái khác.
    Diễn biến chính của sự việc.
  2. Ngay thẳng, đạo đức, công bằng.
    Phải làm ăn chân chính.

Dịch[sửa]

lớn hay quan trọng hơn
ngay thẳng