chính
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨïŋ˧˥ | ʨḭn˩˧ | ʨɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨïŋ˩˩ | ʨḭ̈ŋ˩˧ | ||
Tính từ [sửa]
chính
- Lớn hay quan trọng hơn tất cả những cái khác.
- Diễn biến chính của sự việc.
- Ngay thẳng, đạo đức, công bằng.
- Phải làm ăn chân chính.
Dịch [sửa]
- lớn hay quan trọng hơn
- ngay thẳng