quirk
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
quirk /ˈkwɜːk/
- Lời giễu cợt, lời châm biếm.
- Lời thoái thác; mưu thoái thác, lời nói nước đôi.
- Nét chữ uốn cong, nét chữ kiểu cách; nét vẽ kiểu cách.
- (Kiến trúc) Đường xoi.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)