ràng buộc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
-
- [[]]
Động từ
ràng buộc
- Bắt buộc phải làm theo khuôn khổ nào đó, không thể khác được.
- Hai bên ràng buộc lẫn nhau.
- Không nên ràng buộc con cái nhiều quá.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)