realitet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít realitet realiteten
Số nhiều realiteter realitetene

realitet

  1. Thực tại, thực tế, thực thể.
    Den nye ordningen er nå blitt en realitet.
    I teorien er det likestilling, men i realiteten har menn høyere lønn enn kvinner.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]