repairable
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
repairable /rɪ.ˈpɛ.rə.bᵊl/
- Có thể sửa chữa, có thể tu sửa.
- Có thể sửa, có thể chuộc (lỗi, sai lầm).
- Có thể đền bù, có thể bồi thường (thiệt hại).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)