súc vật

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

súc vật

  1. Giống vật nuôi trong nhà.
  2. Sục -.

Động từ

súc vật

  1. Tìm một cách xông xáo.
    Vào rừng sục biệt kích.
  2. Sục -.
  3. Thọc sâu vào bùn.
    Sục gậy xuống đáy ao.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác