sinh vật học
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Danh từ
- sinh vật học: khoa học về sự sống, mà miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật, cách thức các cá thể và loài tồn tại, và những tác động qua lại lẫn nhau và với môi trường
[sửa] Đồng nghĩa
[sửa] Dịch
-
- Tiếng Nga: биология gc (biológija)
- Tiếng Pháp: biologie gc