khoa học
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Danh từ [sửa]
- khoa học: hệ thống kiến thức kinh nghiệm của loài người do cộng đồng các nhà khoa học tìm ra
Dịch [sửa]
-
- Tiếng Nga: наука gc (naúka)
- Tiếng Pháp: science gc
Tính từ [sửa]
- khoa học: thuộc khoa học