skalle
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | skalle | skallen |
| Số nhiều | skaller | skallene |
skalle gđ
- Trán.
- Hun fikk et slag i skallen.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) hodeskalle: Sọ người, xương đầu.
- (1) pappskalle/treskalle: Người ngu ngốc, đần độn.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)