skyldig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc skyldig
gt skyldig
Số nhiều skyldige
Cấp so sánh
cao

skyldig

  1. Có tội, có lỗi, phạm tội.
    å være skyldig i en forbrytelse
    å erkjenne seg skyldig i noe — Nhận có tội, lỗi trong việc gì.
    å gjøre seg skyldig i en forbrytelse — Làm một việc bất hợp pháp.
    å gjøre seg skyldig i en misforståelse — Bị tội, lỗi vì một sự hiểu lầm.
    å nekte seg skyldig — Không nhận tội.
  2. Còn nợ lại, còn thiếu lại.
    Han er skyldig banken et stort beløp.
    Skyldig gjeld må innbetales straks.
    å være noen stor takk skyldig — Nợ ơn ai.

Tham khảo[sửa]