nợ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

nợ

  1. Số tiền vay của người khác và sẽ phải trả.
    Nhà gần chợ đổ nợ cho con. (tục ngữ)
    Nhất tội nhì nợ. (tục ngữ)
  2. Nhiệm vụ đối với người khác.
    Đấy với đây chẳng duyên thì nợ. (ca dao)
  3. Điều mang ơnmong được trả.
    Đền nợ nước.
    Dưỡng sinh đôi nợ tóc tơ chưa đền (Truyện Kiều)

Động từ

nợ

  1. Vay và sẽ phải trả.
    Mẹ tôi.
    Bà ấy hai triệu đồng.
  2. Đã hứa và sẽ phải làm.
    Tôi vẫn nhớ còn nợ anh việc giới thiệu anh với ông ấy.
  3. Tt Nói kẻ xấu hay làm phiền người khác.
    Tôi không muốn nói đến của.
    Ấy.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác