snakk
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy[sửa]
Danh từ[sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | snakk | snakken/snakket |
| Số nhiều | — | — |
snakk gđt
- Sự nói chuyện, trò chuyện.
- De kom i snakk på en kafe.
- å gi seg i snakk med noen — Gợi chuyện, vào chuyện với ai.
- Sự tán gẫu, nói chuyện nhảm.
- Snakken går.
- å oppholde noen med snakk
Từ dẫn xuất[sửa]
- (2) snikksnakk: Chuyện vô nghĩa, nhảm nhí.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)