snakk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít snakk snakken, snakket
Số nhiều

snakk gđt

  1. Sự nói chuyện, trò chuyện.
    De kom i snakk på en kafe.
    å gi seg i snakk med noen — Gợi chuyện, vào chuyện với ai.
  2. Sự tán gẫu, nói chuyện nhảm.
    Snakken går.
    å oppholde noen med snakk

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]