chuyện
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
chuyện
- Sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra.
- Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay, tích lạ (Dương Quảng Hàm)
- Cớ để làm rầy rà người khác hoặc để làm cho thêm phức tạp.
- Kiếm chuyện để nói xấu người ta.
- Vẽ chuyện như thế chỉ thêm phiền phức.
Động từ
chuyện
- Như nói chuyện.
- Hai anh chàng ngồi chuyện gẫu hàng giờ.
Thán từ
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.