chuyện

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

chuyện

  1. Sự việc được nói ra, kể lại, thuật lại hoặc xảy ra.
    Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay, tích lạ (Dương Quảng Hàm)
  2. Cớ để làm rầy rà người khác hoặc để làm cho thêm phức tạp.
    Kiếm chuyện để nói xấu người ta.
    Vẽ chuyện như thế chỉ thêm phiền phức.

Động từ

chuyện

  1. Như nói chuyện.
    Hai anh chàng ngồi chuyện gẫu hàng giờ.

Thán từ

  1. Dùng để tỏ một sự tất nhiên.
    Chuyện! Mẹ nào mà chẳng thương con!.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác