soudard

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
soudard
/su.daʁ/
soudards
/su.daʁ/

soudard /su.daʁ/

  1. Kẻ vỏ biền.
  2. (Sử học) Lính đánh thuê.

Tham khảo[sửa]