speculation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
speculation /ˌspɛ.kjə.ˈleɪ.ʃən/
- Sự suy xét, sự nghiên cứu.
- Sự suy đoán, sự ức đoán.
- Sự đầu cơ tích trữ.
- to buy something as a speculation — mua tích trữ vật gì
- (Đánh bài) Trò chơi mua bán.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)