nghiên cứu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Động từ
nghiên cứu
Dịch
Tiếng Việt
Cách phát âm
Động từ
nghiên cứu
- Xem xét, làm cho nắm vững vấn đề để nhận thức, tìm cách giải quyết.
- Nghiên cứu tình hình.
- Nghiên cứu khoa học.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)