nghiên cứu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:

Mục lục

Động từ

nghiên cứu

Dịch



Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

nghiên cứu

  1. Xem xét, làm cho nắm vững vấn đề để nhận thức, tìm cách giải quyết.
    Nghiên cứu tình hình.
    Nghiên cứu khoa học.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác