sprake

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å sprake
Hiện tại chỉ ngôi spraker
Quá khứ spraka, spraket, sprakte
Động tính từ quá khứ spraka, sprak et, sprakt
Động tính từ hiện tại

sprake

  1. Nổ tí tách, lốp đốp, lẹt đẹt, kêu răng rắc. Sáng chói, long lanh, óng ánh.
    Det spraket lystig på peisen.
    Isen knaket og spraket under føttene hans.
    sprakende farger

Tham khảo[sửa]