stifte
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Động từ [sửa]
| Các dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å stifte |
| Hiện tại chỉ ngôi | stifter |
| Quá khứ | [[stifta / stiftet]] |
| Động tính từ quá khứ | [[stifta / stiftet]] |
| Động tính từ hiện tại | — |
stifte
- Đắp nền móng, xây dựng, thành lập.
- å stifte en forening
- klubb
- å stifte familie — Lập gia đình.
- å stifte uro — Làm ồn, gây náo loạn.
- å stifte gjeld — Vay nợ,
- å stifte bekjentskap med noen — Làm quen với ai.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)