subjectivisme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
subjectivisme
/syb.ʒɛk.ti.vizm/
subjectivisme
/syb.ʒɛk.ti.vizm/

subjectivisme /syb.ʒɛk.ti.vizm/

  1. (Triết học) Chủ nghĩa chủ quan.
  2. Bệnh chủ quan.

Tham khảo[sửa]