bệnh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

bệnh

  1. Sự đau yếu, thường do virus hay vi khuẩn.
  2. (Máy móc) Trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.

Đồng nghĩa

sự đau yếu
trạng thái hoạt động không bình thường

Dịch

sự đau yếu

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác