bệnh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓḛʔŋ˨˩ | ɓḛŋ˨˨ | ɓen˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓeŋ˨˨ | ɓḛŋ˨˨ | ||
[sửa] Danh từ
bệnh
- Sự đau yếu, thường do virus hay vi khuẩn.
- (Máy móc) Trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.
[sửa] Đồng nghĩa
- sự đau yếu
- bịnh (địa phương)
- trạng thái hoạt động không bình thường
[sửa] Dịch
- sự đau yếu
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)