bệnh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
bệnh
- Sự đau yếu, thường do virus hay vi khuẩn.
- (Máy móc) Trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.
Đồng nghĩa
- sự đau yếu
- bịnh (địa phương)
- trạng thái hoạt động không bình thường
Dịch
- sự đau yếu
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)