chủ nghĩa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨṵ˧˩˧ ŋiʔiə˧˥ ʨu˧˩˨ ŋiə˧˩˨ ʨu˨˩˦ ŋiə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨu˧˩ ŋḭə˩˧ ʨu˧˩ ŋiə˧˩ ʨṵʔ˧˩ ŋḭə˨˨

Danh từ[sửa]

chủ nghĩa

  1. Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó.
    Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
    chủ nghĩa nhân đạo.
  2. Yếu tố ghép trước cấu tạo một số danh từ.
    Chủ nghĩa tư bản.
  3. Yếu tố ghép sau cấu tạo một số tính từ.
    Tư bản chủ nghĩa.

Tham khảo[sửa]