chủ nghĩa

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

chủ nghĩa

  1. Hệ thống những quan điểm, ý thức, tư tưởng làm thành cơ sở lí thuyết chi phối, hướng dẫn hoạt động của con người theo định hướng nào đó.
    Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
    chủ nghĩa nhân đạo.
  2. Yếu tố ghép trước cấu tạo một số danh từ.
    Chủ nghĩa tư bản.
  3. Yếu tố ghép sau cấu tạo một số tính từ.
    Tư bản chủ nghĩa.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác