suspiciously
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Phó từ [sửa]
suspiciously /sə.ˈspɪ.ʃəs.li/
- Có sự nghi ngờ, tỏ ra có sự nghi ngờ.
- Gây ra nghi ngờ; đáng ngờ, khả nghi; ám muội, mập mờ (thái độ... ).
- Đa nghi, hay nghi ngờ, hay ngờ vực.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)