tentatively
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Phó từ
tentatively /ˈtɛn.tə.tɪv.li/
- Ướm, thử.
- Ngập ngừng; thăm dò.
- Không dứt khoát, không quả quyết.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)