théisme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

théisme

  1. Thuyếtthần.
  2. (Y học) Chứng nhiễm độc chè.

Tham khảo[sửa]