thuyết
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “thuyết”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Danh từ
thuyết
- Hệ thống những tư tưởng, giải thích về mặt lí luận trong một lĩnh vực, một khoa học.
- Đề xướng một thuyết mới.
Động từ
thuyết
- Giảng giải, làm cho người ta tin và nghe theo.
- Thuyết giặc đầu hàng.
- Giảng giải, nói nhiều lí lẽ suông dài.
- Lên mặt thuyết đạo đức.
- Nghe nó thuyết chối tai lắm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.