chứng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

chứng

  1. Tật xấu.
    Gái chồng rẫy, phi chứng nọ thì tật kia. (tục ngữ)
  2. (Y học) Dấu hiệu biểu lộ một trạng thái bất thường trong cơ thể.
    Chứng đau bụng kinh niên.
  3. Cái có thể dựa vào để tỏ là có thực.
    Nói có sách, mách có chứng. (tục ngữ).

Động từ

chứng

  1. bằng cớ rõ ràng.
    Việc ấy đủ chứng là nó đã làm liều
  2. Soi xét cho.
    Trời nào chứng mãi cho người rông càn (Tú Mỡ).

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác