transverse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

transverse /trænts.ˈvɜːs/

  1. (Như) Transversal.

Danh từ[sửa]

transverse /trænts.ˈvɜːs/

  1. Xà ngang.
  2. (Y học) ngang.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

transverse

  1. (Giải phẫu) Ngang.
    Apophyse transverse — mỏm ngang
    Muscle transverse — cơ ngang

Tham khảo[sửa]