ngang

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

ngang

  1. Nói đường hay mặt song song với mặt nước yên lặng, trái với dọc.
    Nét ngang.
    ngang..
    Ngang bằng sổ ngay. a)
    Nói chữ viết ngay ngắn, chân phương. b)
    Thẳng thắn rõ ràng.
  2. Bằng nhau, cân nhau, xứng với nhau.
    Ngang sức.
  3. Trái với lẽ thường, lẽ phải.
    Nói ngang quá..
    Ngang như cua..
    Ngang lắm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.