truisme

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
truisme
/tʁy.izm/
truismes
/tʁy.izm/

truisme /tʁy.izm/

  1. Điều dĩ nhiên, điều đương nhiên.

Tham khảo[sửa]