vilt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vilt viltet
Số nhiều vilt, vilter vilta, viltene

vilt

  1. Thú săn. Thịt (thú) rừng.
    Fjellet er fullt av vilt om høsten.
    Forretningen selger fisk og vilt.
    å¨føle seg som jaget vilt — Cảm thấy như bị theo dõi, truy nã.

Tham khảo[sửa]