thịt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰḭʔt˨˩ | tʰḭk˨˨ | tʰɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰit˨˨ | tʰḭt˨˨ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Danh từ
thịt
- Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật.
- Thịt lợn.
- Thịt nửa nạc nửa mỡ.
- Có da có thịt.
- Phần chắc ở bên trong lớp vỏ quả, vỏ cây.
- Quả xoài dày thịt.
- Loại gỗ thịt mịn.
[sửa] Động từ
thịt
- (Kng.) . Làm (nói tắt).
- Bắt gà để thịt.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.