vissen
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | vissen |
| trung | vissent | |
| Số nhiều | visne | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
vissen
- Khô héo, tàn úa (cây cối).
- Denne blomsten er vissen.
- Suy nhược, yếu đuối. Tê, tê liệt, bại.
- Jeg er helt vissen i armene etter sykdommen.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)