whereunto

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Phó từ [sửa]

whereunto /ʍɛr.ˈən.ˌtuː/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Tới, tới mục đích đó.
    the place whereto they hasten — ni mà họ vội v đi tới

Tham khảo [sửa]