tới
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Tính từ
tới
- Sắp đến.
- Tuần tới.
- Tôi sẽ xuống tàu ở ga tới.
Động từ
tới
Giới từ
tới
- Một giới hạn trong thời gian hay trong không gian.
- Ô-tô chạy tới bến mới đổ khách.
- Một điểm xác định dùng làm mốc trong thời gian hay trong không gian.
- Tôi cũng học cho tới nghỉ hè như các bạn.
- Đi tới ngã tư kia thì lại hỏi thăm đường.
- Đọc báo tới khuya mà vẫn chưa buồn ngủ.
- Đạp tới ba mươi cây số vẫn chưa phải nghỉ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.