tới

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

tới

  1. Sắp đến.
    Tuần tới.
    Tôi sẽ xuống tàu ở ga tới.

Động từ

tới

  1. Đạt được nơi nhằm làm mục đích cho một chuyến đi, cuộc đi.
    Tàu tới ga lúc tám giờ.

Giới từ

tới

  1. Một giới hạn trong thời gian hay trong không gian.
    Ô-tô chạy tới bến mới đổ khách.
  2. Một điểm xác định dùng làm mốc trong thời gian hay trong không gian.
    Tôi cũng học cho tới nghỉ hè như các bạn.
    Đi tới ngã tư kia thì lại hỏi thăm đường.
    Đọc báo tới khuya mà vẫn chưa buồn ngủ.
    Đạp tới ba mươi cây số vẫn chưa phải nghỉ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác