échappé
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | échappé /e.ʃa.pe/ |
échappés /e.ʃa.pe/ |
| Giống cái | échappée /e.ʃa.pe/ |
échappées /e.ʃa.pe/ |
échappé /e.ʃa.pe/
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | échappé /e.ʃa.pe/ |
échappés /e.ʃa.pe/ |
| Giống cái | échappé /e.ʃa.pe/ |
échappés /e.ʃa.pe/ |
échappé /e.ʃa.pe/
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)