верить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

верить Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: поверить)

  1. (в В) tin, tin tưởng.
    мы верим в успех борьбы — chúng tôi tin tưởng vào thắng lợi của cuộc đấu tranh
    верить в правоту своего дела — tin tưởng vào tính chất đúng đắn của sự nghiệp mình
    верить в будущее — tin tưởng ở tương lai
  2. (быть религиозным) tin, tín ngưỡng.
    верить в бога — tin chúa, tin trời, tin vào chúa trời
  3. (в В, Д) (принимать за истину) tin.
    если можно верить слухам... — nếu có thể tin tiếng đồn thì...
    хотите верьте, ходите нет — tin hay không tùy ý, dù tin hay không
  4. (Д) (доверять) tin, tin cậy, tín nhiệm.
    я вам и так верю — tôi tin anh cơ mà, không cần nói gì nữa tôi cũng tin anh
  5. .
    верить на слово кому-л. — tin lời ai
    не верить своим глазам — (ушам) hết sức ngạc nhiên, không tin chính mắt (tai) mình

Tham khảo[sửa]