tiếng Đức

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəŋ˧˥ ɗɨk˧˥ tiə̰ŋ˩˧ ɗɨ̰k˩˧ tiəŋ˧˥ ɗɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəŋ˩˩ ɗɨk˩˩ tiə̰ŋ˩˧ ɗɨ̰k˩˧

Danh từ riêng [sửa]

tiếng Đức, de (ISO 639-1), ger (ISO 639-2(B)), deu (ISO 639-2(T)), GER (SIL)

  1. Ngôn ngữ thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, nói chính ở Đức, nước Ao, Thụy Sĩ, và một vùng nhỏ trong nước Bỉ.

Dịch [sửa]