гримаса

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

гримаса gc

  1. (Sự) Nhăn mặt, cau mặt, nhăn nhó mặt mày.
    строить, делать гримасы — nhăn mặt, cau mặt, nhăn nhó mặt mày

Tham khảo[sửa]