двоюродный
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
двоюродный
- Họ, thúc bá.
- двоюродный брат — (старший) anh họ; (младший) ẹm họ
- двоюродная сестра — (старшая) chị họ; (младшая) cô em lọ
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)