древесный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

древесный

  1. (Thuộc về) Cây gỗ, cây, gỗ; (получаемый из дерева) [bằng] gỗ; (живущий на деревьях) [sống] trên cây.
    древесная кора — vỏ cây
    древесные породы — loại cây gỗ, loại thân gỗ
    древесная масса — bột gỗ
    древесная смола — nhựa gỗ, nhựa cây
    древесный спирт — rượu gỗ, rượu mêtylic
    древесный уголь — than gỗ
    древесная лягушказоол. — [con] nhái bén ( Hyla arborea)

Tham khảo[sửa]