дробный
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Tính từ [sửa]
дробный
- (расчленённый) bị chia cắt, bị chia nhỏ.
- (частый - о звуках, шагах и т. п. ) đều đều.
- дробный стук дождя — tiếng mưa lộp độp đều đều
- дробный цокот копыт — tiếng vó ngựa lóc cóc đều đều
- идти дробным шагом — đi thoăn thoắt, chạy lon ton
- (мат.) [thuộc về] phân số.
- дробное число — phân số
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)