дробный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

дробный

  1. (расчленённый) bị chia cắt, bị chia nhỏ.
  2. (частый - о звуках, шагах и т. п. ) đều đều.
    дробный стук дождя — tiếng mưa lộp độp đều đều
    дробный цокот копыт — tiếng vó ngựa lóc cóc đều đều
    идти дробным шагом — đi thoăn thoắt, chạy lon ton
  3. (мат.) [thuộc về] phân số.
    дробное число — phân số

Tham khảo[sửa]