истребление
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Nga [sửa]
Chuyển tự [sửa]
Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.
Danh từ [sửa]
истребление gt
- (Sự) Tiêu diệt, hủy diệt.
- истребление вредителей — [sự] diêt sâu
- истребление лесов — [sự] phá trụi rừng
- война на истребление — chiến tranh hủy diệt
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)