камень

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

Bản mẫu:rus-noun-m-2*e

камень

  1. тк. ед. — (погода) đá
  2. (отдельный кусок) [hòn, viên, cục] đá.
  3. (гнетущее чувство):
    на серце камень — lòng nặng trĩu u sầu
    мн.:каменьнимед. — sỏi; (в мочевом лузыре тж.) — kén
    каменьни в печени — sỏi ở gan
  4. .
    каменьня на каменьне не оставить — phá sạch sành sanh, phá trụi, phá tan tành

Tham khảo[sửa]